Ở quán bar

Bắt chuyện

Hai phút với người lạ ở quầy bar.

Talking to Someone · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is this seat taken?

    Ghế này có ai ngồi chưa?

  2. Bạn

    No, please go ahead and sit down.

    Không, mời bạn cứ ngồi.

  3. Người đối diện

    Thanks. Busy in here tonight.

    Cảm ơn bạn. Tối nay ở đây đông nhỉ.

  4. Bạn

    It is. Do you come here often?

    Đúng vậy. Bạn hay đến đây à?

  5. Người đối diện

    Every few weeks. The music is good.

    Vài tuần một lần. Nhạc ở đó hay.

  6. Bạn

    I am new to the area, actually.

    Thật ra tôi mới đến khu này.

  7. Người đối diện

    Then welcome. Where did you move from?

    Vậy thì chào mừng. Trước đây bạn chuyển từ đâu đến?

  8. Bạn

    From a much smaller town up north.

    Từ một thị trấn nhỏ hơn nhiều ở phía bắc.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • seatchỗ ngồi
  • takenđã lấy
  • aheadphía trước; mời (go ahead)
  • downdọc theo; xuống
  • busybận
  • tonighttối nay
  • comeđến
  • oftenbao lâu một lần; thường xuyên
  • everymỗi
  • weekstuần
  • musicâm nhạc
  • goodtốt
  • areakhu vực
  • actuallythật ra
  • welcomechào mừng
  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • muchnhiều (không đếm được)
  • smallercỡ nhỏ; nhỏ
  • townthị trấn
  • northphía bắc

Thêm từ tình huống này