Tài khoản và gói đăng ký

Khoản trừ tiền lạ

Lấy lại tiền.

An Unexpected Charge · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which charge are you querying?

    Bạn đang thắc mắc khoản phí nào?

  2. Bạn

    Twelve pounds on the third.

    Mười hai bảng vào ngày mùng ba.

  3. Người đối diện

    That was the annual renewal.

    Đó là khoản gia hạn hằng năm.

  4. Bạn

    I cancelled last month, though.

    Nhưng tháng trước tôi đã huỷ rồi mà.

  5. Người đối diện

    I can see the request now.

    Giờ tôi đã thấy yêu cầu.

  6. Bạn

    So the charge was a mistake?

    Vậy khoản phí đó là nhầm lẫn à?

  7. Người đối diện

    It was. I will refund it today.

    Đúng vậy. Hôm nay tôi sẽ hoàn tiền.

  8. Bạn

    Thank you for checking properly.

    Cảm ơn bạn đã kiểm tra kỹ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • chargekhoản trừ; phí
  • queryingthắc mắc
  • twelvemười hai
  • poundsbảng Anh
  • thirdthứ ba
  • annualhằng năm
  • renewalgia hạn
  • cancelledđã huỷ
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • monththáng
  • thoughdù vậy
  • requestđề nghị; yêu cầu
  • mistakesai sót
  • refundhoàn tiền
  • todayhôm nay
  • checkinglàm thủ tục; kiểm tra
  • properlyđúng quy cách; thích đáng

Thêm từ tình huống này