Huỷ gói đăng ký
Dừng gia hạn.
- Người đối diện
Sorry to see you go. May I ask why?
Tiếc là bạn rời đi. Tôi hỏi vì sao được không?
- Bạn
I hardly use it any more.
Tôi gần như không dùng nó nữa.
- Người đối diện
Would a cheaper plan help?
Gói rẻ hơn có giúp được không?
- Bạn
No, I would rather stop completely.
Không, tôi thà dừng hẳn.
- Người đối diện
Your access lasts until the twentieth.
Quyền truy cập của bạn kéo dài đến ngày hai mươi.
- Bạn
Will it renew automatically after?
Sau đó nó có tự gia hạn không?
- Người đối diện
No, it stops for good.
Không, nó dừng hẳn.
- Bạn
Good. Please confirm by email.
Tốt. Xác nhận qua email giúp tôi nhé.
Từ trong đoạn hội thoại này
- sorryxin lỗi
- hardlykhó
- morenhiều hơn
- cheaperrẻ hơn
- plankế hoạch; gói cước
- helpgiúp đỡ
- ratherthà rằng
- stopdừng; trạm dừng
- completelyhoàn toàn
- accessquyền truy cập; vào
- lastscuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- untilcho đến
- twentiethngày hai mươi
- renewgia hạn
- automaticallytự động
- aftersau
- stopsdừng; trạm dừng
- goodtốt
- confirmxác nhận
- emailemail
Thêm từ tình huống này
- Tạo tài khoảnCreating an Account8 lượt thoại
- Không đăng nhập đượcLocked Out8 lượt thoại
- Khoản trừ tiền lạAn Unexpected Charge8 lượt thoại
- Báo lỗiReporting a Bug8 lượt thoại
- Dùng chung góiSharing a Plan8 lượt thoại