Tài khoản và gói đăng ký

Không đăng nhập được

Mật khẩu và mã xác thực hai bước.

Locked Out · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What happens when you sign in?

    Khi đăng nhập thì có chuyện gì?

  2. Bạn

    It asks for a code I never get.

    Nó đòi một mã mà tôi chẳng bao giờ nhận được.

  3. Người đối diện

    Which number is on the account?

    Số nào đăng ký trên tài khoản?

  4. Bạn

    An old one I no longer use.

    Một cái cũ tôi không dùng nữa.

  5. Người đối diện

    Then we verify your identity another way.

    Vậy chúng tôi xác minh danh tính bạn theo cách khác.

  6. Bạn

    What documents do you need?

    Bạn cần những giấy tờ gì?

  7. Người đối diện

    A photo of your identification.

    Một tấm ảnh chụp giấy tờ tuỳ thân của bạn.

  8. Bạn

    I will upload it right away.

    Tôi tải lên ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • happenschuyện thường xảy ra
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • askshỏi
  • codemã; mã lệnh
  • neverkhông bao giờ
  • numbercon số; số
  • accounttài khoản
  • longerdài; bao lâu
  • verifyxác minh
  • identitydanh tính
  • anothermột cái nữa
  • documentstài liệu
  • needcần
  • photoảnh
  • identificationgiấy tờ tuỳ thân
  • uploadtải lên
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • awayđi xa

Thêm từ tình huống này