Cháy và sơ tán

Diễn tập chữa cháy

Quy trình diễn tập và điểm danh.

A Fire Drill · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    This is a drill, please leave calmly.

    Đây là diễn tập, xin mọi người ra ngoài bình tĩnh.

  2. Bạn

    Should we take our belongings?

    Chúng tôi có phải mang theo đồ đạc không?

  3. Người đối diện

    Leave everything at your desk.

    Cứ để mọi thứ ở bàn làm việc của bạn.

  4. Bạn

    Where is our assembly point?

    Điểm tập trung của chúng ta ở đâu?

  5. Người đối diện

    The green area behind the building.

    Khu cây xanh phía sau toà nhà.

  6. Bạn

    Who checks that everyone is out?

    Ai kiểm tra xem mọi người đã ra hết chưa?

  7. Người đối diện

    Each floor has a marshal.

    Mỗi tầng có một người phụ trách sơ tán.

  8. Bạn

    Good. I will tell my team.

    Tốt. Tôi sẽ báo cho đội của mình.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • drillkhoan
  • leaverời đi; để lại
  • calmlybình tĩnh
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • belongingsđồ dùng cá nhân
  • everythingmọi thứ
  • deskquầy lễ tân; bàn
  • assemblytập trung
  • pointđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • greenxanh lá
  • areakhu vực
  • behindphía sau
  • buildingphát triển; xây dựng
  • checkskiểm tra; hoá đơn
  • everyonemọi người
  • eachmỗi
  • floortầng
  • marshalngười phụ trách sơ tán
  • goodtốt
  • tellnói cho biết
  • teamđội nhóm

Thêm từ tình huống này