Cháy và sơ tán

Báo động

Gọi báo cháy.

Raising the Alarm · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Fire service, what is the address?

    Cứu hoả xin nghe, địa chỉ ở đâu?

  2. Bạn

    Twelve Mill Road, a block of flats.

    Số mười hai phố Mill, một khu chung cư.

  3. Người đối diện

    Where is the fire exactly?

    Chính xác đám cháy ở đâu?

  4. Bạn

    A kitchen on the third floor.

    Một cái bếp ở tầng ba.

  5. Người đối diện

    Is anyone still inside?

    Còn ai trong đó không?

  6. Bạn

    I believe two people are.

    Tôi nghĩ là hai người.

  7. Người đối diện

    Do not go back in yourself.

    Đừng tự mình quay vào trong.

  8. Bạn

    Understood. We are outside now.

    Hiểu rồi. Chúng tôi ra ngoài rồi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • firecháy
  • servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
  • addressđịa chỉ
  • twelvemười hai
  • millMill (tên đường)
  • roadcon đường
  • blockdãy phố; chặn lại; tòa nhà (Block C)
  • flatscăn hộ; phẳng
  • exactlychính xác
  • kitchennhà bếp
  • thirdthứ ba
  • floortầng
  • anyonebất cứ ai
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • insidebên trong
  • believecho rằng
  • peoplemọi người
  • backtrở lại; phía sau
  • yourselfchính bạn
  • understoodđã hiểu
  • outsidebên ngoài

Thêm từ tình huống này