Cháy và sơ tán

Báo cho hàng xóm

Gõ cửa gọi người và giúp đỡ.

Warning the Neighbours · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What is going on out there?

    Ngoài kia có chuyện gì vậy?

  2. Bạn

    There is a fire downstairs.

    Tầng dưới có cháy.

  3. Người đối diện

    Should we leave right now?

    Chúng ta đi ngay bây giờ nhé?

  4. Bạn

    Yes, take the stairs immediately.

    Vâng, đi cầu thang bộ ngay.

  5. Người đối diện

    My neighbour cannot walk well.

    Hàng xóm của tôi đi lại khó khăn.

  6. Bạn

    I will help her down the stairs.

    Tôi sẽ đỡ cô ấy xuống cầu thang.

  7. Người đối diện

    Thank you, I will knock on the others.

    Cảm ơn bạn, tôi sẽ đi gõ cửa mấy nhà kia.

  8. Bạn

    Meet me in the car park.

    Gặp tôi ở bãi đỗ xe.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goingđi; sắp
  • firecháy
  • downstairstầng dưới
  • leaverời đi; để lại
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • stairscầu thang
  • immediatelyngay lập tức
  • neighbourhàng xóm
  • cannotkhông thể
  • walkđi bộ
  • helpgiúp đỡ
  • downdọc theo; xuống
  • knockgõ cửa
  • otherskhác
  • meetgặp; họp
  • parkcông viên; đỗ xe; bãi đỗ xe

Thêm từ tình huống này