Cháy và sơ tán

Sau đó

Thiệt hại, bảo hiểm, có vào lại được không.

Afterwards · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The fire is out now.

    Lửa đã tắt rồi.

  2. Bạn

    When can we go back inside?

    Khi nào chúng tôi vào lại được?

  3. Người đối diện

    Not tonight, there is water damage.

    Tối nay thì không, có chỗ bị hỏng do nước.

  4. Bạn

    Where are we supposed to stay?

    Vậy chúng tôi ở đâu?

  5. Người đối diện

    The council can arrange something.

    Chính quyền địa phương sắp xếp được.

  6. Bạn

    Should I call my insurance now?

    Giờ tôi gọi cho bảo hiểm nhé?

  7. Người đối diện

    Yes, and take photographs first.

    Vâng, và chụp ảnh trước đã.

  8. Bạn

    I will do both this evening.

    Tối nay tôi sẽ làm cả hai.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • firecháy
  • backtrở lại; phía sau
  • insidebên trong
  • tonighttối nay
  • waternước
  • damagehư hỏng
  • supposedđáng lẽ
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • councilchính quyền địa phương
  • arrangesắp xếp
  • somethingthứ gì đó
  • callgọi; gọi điện
  • insurancebảo hiểm
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • photographsảnh
  • firstthứ nhất; trước
  • bothcả hai
  • eveningbuổi tối

Thêm từ tình huống này