Ký túc xá và chỗ ở
Đổi phòng và bạn cùng phòng.
- Người đối diện
What is the problem in your flat?
Căn hộ của bạn có vấn đề gì?
- Bạn
My flatmate plays music all night.
Bạn cùng nhà tôi mở nhạc cả đêm.
- Người đối diện
Have you spoken to him directly?
Bạn nói trực tiếp với anh ấy chưa?
- Bạn
Twice, but nothing changed.
Hai lần, nhưng không có gì thay đổi.
- Người đối diện
Then we can move you.
Vậy chúng tôi chuyển bạn được.
- Bạn
Is there a room free this month?
Tháng này còn phòng trống không?
- Người đối diện
One on the quiet floor.
Một phòng ở tầng yên tĩnh.
- Bạn
I would take that immediately.
Tôi nhận ngay lập tức.
Từ trong đoạn hội thoại này
- problemvấn đề
- flatcăn hộ; phẳng
- flatmatebạn cùng nhà
- playschơi; chơi nhạc cụ
- musicâm nhạc
- nightbuổi tối; đêm
- spokenđã nói
- directlytrực tiếp
- twicehai lần
- nothingkhông có gì
- changedđã thay đổi
- movedi chuyển; chuyển nhà
- roomcăn phòng
- freemiễn phí; rảnh
- monththáng
- quietyên tĩnh
- floortầng
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- immediatelyngay lập tức
Thêm từ tình huống này
- Nhập họcEnrolling8 lượt thoại
- Gặp giảng viên hướng dẫnMeeting Your Tutor8 lượt thoại
- Xin gia hạnAsking for an Extension8 lượt thoại
- Phát biểu trong buổi thảo luậnSpeaking in a Seminar8 lượt thoại
- Làm bài nhómGroup Work8 lượt thoại
- Sắp xếp thi cửExam Arrangements8 lượt thoại
- Ở trung tâm hướng nghiệpAt the Careers Office8 lượt thoại