Ở trường đại học

Phát biểu trong buổi thảo luận

Nêu ý kiến trong lớp.

Speaking in a Seminar · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would anyone like to respond?

    Có ai muốn phản hồi không?

  2. Bạn

    I read the argument differently.

    Tôi hiểu luận điểm đó theo cách khác.

  3. Người đối diện

    Go on, tell us how.

    Kể đi, kể cách làm xem nào.

  4. Bạn

    The author ignores the earlier study.

    Tác giả bỏ qua nghiên cứu trước đó.

  5. Người đối diện

    That is a fair point.

    Đó là một điểm hợp lý.

  6. Bạn

    It weakens the whole conclusion.

    Nó làm yếu cả kết luận.

  7. Người đối diện

    Does anyone want to disagree?

    Có ai muốn phản đối không?

  8. Bạn

    I would be glad to hear it.

    Tôi rất muốn nghe.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anyonebất cứ ai
  • respondđáp lại
  • readđọc
  • argumentluận điểm
  • differentlykhác nhau
  • tellnói cho biết
  • authortác giả
  • ignoresbỏ qua
  • earliersớm hơn
  • studyhọc
  • fairhợp lý
  • pointđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • weakenslàm yếu đi
  • wholetoàn bộ
  • conclusionkết luận
  • wantmuốn
  • disagreekhông đồng ý
  • gladvui mừng
  • hearnghe thấy

Thêm từ tình huống này