Ở trường đại học

Ở trung tâm hướng nghiệp

CV và thực tập.

At the Careers Office · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What can we help you with?

    Chúng tôi giúp gì được cho bạn?

  2. Bạn

    I want feedback on my application.

    Tôi muốn được góp ý về hồ sơ của mình.

  3. Người đối diện

    What role are you applying for?

    Bạn ứng tuyển vị trí nào?

  4. Bạn

    A summer internship in marketing.

    Thực tập hè ở mảng tiếp thị.

  5. Người đối diện

    Your letter is too general.

    Lá thư của bạn chung chung quá.

  6. Bạn

    How should I make it specific?

    Làm sao để nó cụ thể hơn?

  7. Người đối diện

    Name one thing you admire about them.

    Nêu một điều bạn nể phục ở họ.

  8. Bạn

    That is useful. I will rewrite it.

    Hữu ích đấy. Tôi sẽ viết lại.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • helpgiúp đỡ
  • wantmuốn
  • feedbackgóp ý
  • applicationhồ sơ xin
  • rolevị trí; vai trò
  • applyingnộp đơn
  • summermùa hè
  • internshipthực tập
  • marketingtiếp thị
  • letterđể cho
  • generalchung chung
  • makelàm
  • specificcụ thể
  • nametên
  • thingđồ vật; chuyện
  • admirenể phục
  • usefulhữu ích
  • rewriteviết lại

Thêm từ tình huống này