Tham quan

Lạc trong khu tham quan

Tìm lối ra hoặc tìm đoàn.

Lost on the Site · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for the exit?

    Bạn tìm lối ra à?

  2. Bạn

    Yes, and I lost my group.

    Vâng, và tôi lạc mất đoàn.

  3. Người đối diện

    Do you know the meeting point?

    Bạn có biết điểm tập trung không?

  4. Bạn

    They said the fountain at four.

    Họ nói bốn giờ ở đài phun nước.

  5. Người đối diện

    The fountain is behind the main hall.

    Đài phun nước ở phía sau sảnh chính.

  6. Bạn

    How long does it take to walk there?

    Đi bộ đến đó mất bao lâu?

  7. Người đối diện

    Five minutes if you go through here.

    Năm phút nếu bạn đi qua lối này.

  8. Bạn

    Thank you, I still have time.

    Cảm ơn bạn, tôi vẫn còn thời gian.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • exitlối ra
  • lostbị mất; lạc đường
  • groupnhóm
  • knowbiết
  • meetingcuộc họp
  • pointđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • saidđã nói
  • fountainđài phun nước
  • fourbốn
  • behindphía sau
  • mainchính; món chính
  • hallsảnh lớn
  • longdài; bao lâu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • walkđi bộ
  • fivenăm
  • minutesphút
  • throughqua; đi thẳng
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • timethời gian

Thêm từ tình huống này