Ban quản lý toà nhà

Thùng rác và tái chế

Bỏ vào thùng nào và ngày nào thu.

Bins and Recycling · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you struggling with the bins?

    Bạn khó khăn với mấy thùng rác à?

  2. Bạn

    Which bin takes glass bottles?

    Chai thuỷ tinh bỏ vào thùng nào?

  3. Người đối diện

    The green one by the wall.

    Cái màu xanh cạnh tường.

  4. Bạn

    And cardboard boxes?

    Còn thùng các-tông thì sao?

  5. Người đối diện

    Flatten them into the blue bin.

    Ép phẳng rồi bỏ vào thùng xanh.

  6. Bạn

    When is the collection day?

    Ngày thu gom là ngày nào?

  7. Người đối diện

    Wednesday, before seven.

    Thứ Tư, trước bảy giờ.

  8. Bạn

    Good to know. Thank you.

    Vậy thì tốt. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • strugglingvật lộn
  • binsthùng rác
  • takeslấy; mang; mất (thời gian)
  • glassmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • bottleschai
  • greenxanh lá
  • wallbức tường
  • cardboardbìa các-tông
  • boxeshộp
  • flattenlàm phẳng
  • bluexanh dương
  • collectionlấy hàng; thu gom
  • wednesdaythứ Tư
  • beforetrước
  • sevenbảy
  • goodtốt
  • knowbiết

Thêm từ tình huống này