Ban quản lý toà nhà

Họp cư dân

Nêu một chuyện với tất cả mọi người.

A Residents Meeting · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Does anyone have other business?

    Còn ai có việc gì nữa không?

  2. Bạn

    The garden lights have been off.

    Đèn trong vườn bị mất điện.

  3. Người đối diện

    Since when have they been out?

    Chúng mất điện từ khi nào?

  4. Bạn

    Since the storm three weeks ago.

    Từ trận bão ba tuần trước.

  5. Người đối diện

    I will add it to the actions.

    Tôi sẽ thêm nó vào mục việc cần làm.

  6. Bạn

    Could we also discuss the gate?

    Chúng ta bàn cả chuyện cái cổng được không?

  7. Người đối diện

    Yes, put it on next month's agenda.

    Vâng, đưa vào nội dung họp tháng sau.

  8. Bạn

    I will write it up beforehand.

    Tôi sẽ viết sẵn từ trước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anyonebất cứ ai
  • otherkhác
  • businesskinh doanh; mở cửa
  • gardenkhu vườn
  • lightsđèn; đèn giao thông; nhẹ; ít (đá)
  • sincetừ khi
  • stormbão
  • threeba
  • weekstuần
  • actionsviệc cần làm
  • discussthảo luận
  • gatecửa ra máy bay
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • month'stháng
  • agendanội dung họp
  • writeviết
  • beforehandtừ trước

Thêm từ tình huống này