Ban quản lý toà nhà

Chỗ đỗ xe

Xin một chỗ và giấy đỗ xe cho khách.

Parking Spaces · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you have a parking space already?

    Bạn đã có chỗ đỗ xe chưa?

  2. Bạn

    No, I am on the waiting list.

    Không, tôi đang trong danh sách chờ.

  3. Người đối diện

    There are four people ahead of you.

    Có bốn người trước bạn.

  4. Bạn

    How long does that usually take?

    Cái đó thường mất bao lâu?

  5. Người đối diện

    Around six months, realistically.

    Thực tế thì khoảng sáu tháng.

  6. Bạn

    Can I get visitor permits meanwhile?

    Trong lúc chờ tôi xin giấy đỗ xe cho khách được không?

  7. Người đối diện

    Two per month, from the office.

    Hai lần một tháng, từ văn phòng.

  8. Bạn

    Two permits will do for now.

    Hai giấy phép là đủ cho bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • parkingđỗ xe
  • spacekhông gian
  • alreadyđã rồi
  • waitingchờ đợi
  • listdanh sách
  • fourbốn
  • peoplemọi người
  • aheadphía trước; mời (go ahead)
  • longdài; bao lâu
  • usuallythường thì
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • monthstháng
  • realisticallythực tế mà nói
  • visitorkhách đến thăm
  • permitsgiấy phép
  • meanwhiletrong khi đó
  • monththáng
  • officevăn phòng

Thêm từ tình huống này