Hàng xóm

Nhận hộ bưu kiện

Giữ hộ một kiện, hoặc đi lấy kiện của mình.

Taking In a Parcel · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    A parcel came for you yesterday.

    Hôm qua có bưu kiện gửi cho bạn.

  2. Bạn

    Thank you for taking it in.

    Cảm ơn bạn đã nhận hộ.

  3. Người đối diện

    It is quite heavy, be careful.

    Nó khá nặng, cẩn thận nhé.

  4. Bạn

    Would you mind if I collect it now?

    Giờ tôi đến lấy có phiền không?

  5. Người đối diện

    Not at all, it is by the door.

    Không hề, nó ở cạnh cửa.

  6. Bạn

    Can I take yours in return sometime?

    Hôm nào tôi giúp lại bạn nhé?

  7. Người đối diện

    That would be very kind.

    Bạn tốt quá.

  8. Bạn

    Just leave a note if you are out.

    Bạn đi vắng thì để lại mẩu giấy là được.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • parcelbưu kiện
  • cameđã đến
  • yesterdayhôm qua
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • quitekhá
  • heavynặng; đông đúc
  • carefulcẩn thận
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí
  • collectlấy
  • doorcửa
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • yourscủa bạn
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • sometimelúc nào đó
  • kindloại; tốt bụng
  • leaverời đi; để lại
  • noteghi lại; mẩu giấy; giấy chứng nhận (bác sĩ); phiếu ghi có (credit note)

Thêm từ tình huống này