Hàng xóm

Mượn đồ

Một cái khoan, hay một cốc đường.

Borrowing Something · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Hello, everything all right?

    Chào bạn, mọi thứ ổn chứ?

  2. Bạn

    Do you happen to have a drill?

    Bạn có khoan không?

  3. Người đối diện

    I do. What are you hanging?

    Có. Bạn treo cái gì vậy?

  4. Bạn

    Two shelves in the bedroom.

    Hai cái kệ trong phòng ngủ.

  5. Người đối diện

    Take it, and the bits as well.

    Lấy đi, và cả mấy mảnh nữa.

  6. Bạn

    I will return it this evening.

    Tối nay tôi sẽ trả lại.

  7. Người đối diện

    No rush, I rarely use it.

    Không gấp, tôi ít khi dùng nó.

  8. Bạn

    Thanks, you saved me a trip.

    Cảm ơn bạn, bạn giúp tôi đỡ một chuyến đi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • everythingmọi thứ
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • happenxảy ra
  • drillkhoan
  • hangingphơi; treo
  • shelveskệ
  • bedroomphòng ngủ
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • bitsmột chút
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • eveningbuổi tối
  • rushvội
  • rarelyhiếm khi
  • savedtiết kiệm; lưu
  • tripchuyến đi

Thêm từ tình huống này