Nhờ trông nhà
Đi vắng vài ngày.
- Người đối diện
Are you going away this summer?
Hè này bạn đi đâu không?
- Bạn
Yes, two weeks in August.
Vâng, hai tuần vào tháng Tám.
- Người đối diện
Would you like me to water the plants?
Con tưới cây giúp mẹ nhé?
- Bạn
That would be a huge help.
Như vậy giúp được rất nhiều.
- Người đối diện
Just leave a key with me.
Cứ để lại cho tôi một chìa.
- Bạn
Could you take the post in too?
Bạn nhận hộ cả thư nữa được không?
- Người đối diện
Of course, no trouble.
Tất nhiên, không phiền gì cả.
- Bạn
I will bring you something back.
Tôi sẽ mang quà về cho bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- goingđi; sắp
- awayđi xa
- summermùa hè
- weekstuần
- augusttháng Tám
- waternước
- plantscây cảnh
- hugekhổng lồ
- helpgiúp đỡ
- leaverời đi; để lại
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- postgửi bưu điện
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- troublerắc rối
- bringmang đến
- somethingthứ gì đó
- backtrở lại; phía sau
Thêm từ tình huống này
- Tự giới thiệuIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nhận hộ bưu kiệnTaking In a Parcel8 lượt thoại
- Nói về tiếng ồnRaising Noise Politely8 lượt thoại
- Mượn đồBorrowing Something8 lượt thoại
- Bất đồngA Disagreement8 lượt thoại