Hàng xóm

Nhờ trông nhà

Đi vắng vài ngày.

Asking Them to Watch the Place · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you going away this summer?

    Hè này bạn đi đâu không?

  2. Bạn

    Yes, two weeks in August.

    Vâng, hai tuần vào tháng Tám.

  3. Người đối diện

    Would you like me to water the plants?

    Con tưới cây giúp mẹ nhé?

  4. Bạn

    That would be a huge help.

    Như vậy giúp được rất nhiều.

  5. Người đối diện

    Just leave a key with me.

    Cứ để lại cho tôi một chìa.

  6. Bạn

    Could you take the post in too?

    Bạn nhận hộ cả thư nữa được không?

  7. Người đối diện

    Of course, no trouble.

    Tất nhiên, không phiền gì cả.

  8. Bạn

    I will bring you something back.

    Tôi sẽ mang quà về cho bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goingđi; sắp
  • awayđi xa
  • summermùa hè
  • weekstuần
  • augusttháng Tám
  • waternước
  • plantscây cảnh
  • hugekhổng lồ
  • helpgiúp đỡ
  • leaverời đi; để lại
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • postgửi bưu điện
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • troublerắc rối
  • bringmang đến
  • somethingthứ gì đó
  • backtrở lại; phía sau

Thêm từ tình huống này