Tự giới thiệu
Vừa mới chuyển đến.
- Người đối diện
You must be the new neighbours.
Chắc các bạn là hàng xóm mới.
- Bạn
We are. We moved in on Saturday.
Đúng vậy. Chúng tôi chuyển đến hôm thứ Bảy.
- Người đối diện
Welcome. I live just upstairs.
Chào mừng. Tôi sống ngay tầng trên.
- Bạn
Good to meet you. I am Chen.
Rất vui được gặp bạn. Tôi là Chen.
- Người đối diện
Let me know if you need anything.
Cần gì thì cứ báo tôi.
- Bạn
Actually, when is the bin collection?
À mà, khi nào thì họ thu rác?
- Người đối diện
Tuesday morning, quite early.
Sáng thứ Ba, khá sớm.
- Bạn
Thank you, that is useful to know.
Cảm ơn bạn, biết vậy thì hữu ích.
Từ trong đoạn hội thoại này
- neighbourshàng xóm
- movedđã chuyển
- saturdaythứ Bảy
- welcomechào mừng
- livesống; trực tiếp
- upstairstầng trên
- goodtốt
- meetgặp; họp
- chenChen (họ)
- knowbiết
- needcần
- anythingbất cứ thứ gì
- actuallythật ra
- collectionlấy hàng; thu gom
- tuesdaythứ Ba
- morningbuổi sáng
- quitekhá
- earlysớm
- usefulhữu ích
Thêm từ tình huống này
- Nhận hộ bưu kiệnTaking In a Parcel8 lượt thoại
- Nói về tiếng ồnRaising Noise Politely8 lượt thoại
- Mượn đồBorrowing Something8 lượt thoại
- Nhờ trông nhàAsking Them to Watch the Place8 lượt thoại
- Bất đồngA Disagreement8 lượt thoại