Giúp việc dọn dẹp

Nêu vấn đề

Có chỗ bị bỏ sót.

Raising a Problem · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Was everything all right last week?

    Tuần trước mọi thứ ổn chứ?

  2. Bạn

    Mostly, but the oven was missed.

    Hầu hết là vậy, nhưng cái lò nướng bị sót.

  3. Người đối diện

    I am sorry, I ran out of time.

    Xin lỗi, tôi không kịp thời gian.

  4. Bạn

    Could you do it first next time?

    Lần sau bạn làm cái đó trước được không?

  5. Người đối diện

    Yes, I will start in the kitchen.

    Vâng, tôi sẽ bắt đầu từ bếp.

  6. Bạn

    Do you need more hours for it?

    Bạn cần thêm giờ cho việc đó à?

  7. Người đối diện

    An extra half hour would help.

    Thêm nửa tiếng nữa thì đỡ hơn.

  8. Bạn

    Then please add that extra time.

    Vậy thêm khoảng thời gian đó giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • everythingmọi thứ
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • weektuần
  • mostlychủ yếu
  • ovenlò nướng
  • missedbị bỏ sót
  • sorryxin lỗi
  • timethời gian
  • firstthứ nhất; trước
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • startbắt đầu
  • kitchennhà bếp
  • needcần
  • morenhiều hơn
  • hoursgiờ
  • extrathêm
  • halfmột nửa
  • hourgiờ
  • helpgiúp đỡ

Thêm từ tình huống này