Giúp việc dọn dẹp

Nói rõ yêu cầu

Ưu tiên và sản phẩm dùng.

Explaining What You Need · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is there anything you want prioritised?

    Bạn muốn ưu tiên việc gì không?

  2. Bạn

    The kitchen and the bathroom mainly.

    Chủ yếu là bếp và phòng tắm.

  3. Người đối diện

    Should I change the bedding too?

    Tôi thay cả ga giường nữa nhé?

  4. Bạn

    Yes, clean sheets are in the cupboard.

    Vâng, ga sạch ở trong tủ.

  5. Người đối diện

    Do you have products you prefer?

    Bạn có sản phẩm nào quen dùng không?

  6. Bạn

    Please use something without strong smells.

    Dùng loại không có mùi nồng giúp tôi nhé.

  7. Người đối diện

    I will bring unscented ones.

    Tôi sẽ mang loại không mùi.

  8. Bạn

    That would be perfect, thank you.

    Thế thì hoàn hảo, cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anythingbất cứ thứ gì
  • wantmuốn
  • prioritisedđược ưu tiên
  • kitchennhà bếp
  • bathroomphòng tắm
  • mainlychính; món chính
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • beddingchăn ga
  • cleandọn dẹp
  • sheetsbiểu mẫu; ga trải giường
  • cupboardtủ
  • productssản phẩm
  • preferthích hơn
  • somethingthứ gì đó
  • withoutkhông có
  • strongđậm
  • smellscó mùi
  • bringmang đến
  • unscentedkhông mùi
  • onestrên
  • perfecthoàn hảo

Thêm từ tình huống này