Giúp việc dọn dẹp

Chìa khoá và lối vào

Vào nhà thế nào khi bạn đi vắng.

Keys and Access · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Will you be home on Thursdays?

    Thứ Năm bạn có ở nhà không?

  2. Bạn

    Usually not, I am at work.

    Thường là không, tôi đi làm.

  3. Người đối diện

    How should I get in then?

    Vậy tôi vào bằng cách nào?

  4. Bạn

    There is a key safe by the door.

    Cạnh cửa có hộp đựng chìa khoá.

  5. Người đối diện

    What is the code for it?

    Mã của nó là gì?

  6. Bạn

    I will send it in a message.

    Tôi sẽ gửi trong tin nhắn.

  7. Người đối diện

    Please change it after a while.

    Một lúc sau thì đổi giúp tôi nhé.

  8. Bạn

    Good idea. I will do that monthly.

    Ý hay đấy. Tôi sẽ làm vậy hằng tháng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • homenhà
  • thursdaysthứ Năm
  • usuallythường thì
  • workcông việc; chạy được
  • safean toàn
  • doorcửa
  • codemã; mã lệnh
  • sendgửi
  • messagetin nhắn
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • aftersau
  • whiletrong khi; một lúc
  • goodtốt
  • ideaý tưởng
  • monthlyhằng tháng

Thêm từ tình huống này