Chìa khoá và lối vào
Vào nhà thế nào khi bạn đi vắng.
- Người đối diện
Will you be home on Thursdays?
Thứ Năm bạn có ở nhà không?
- Bạn
Usually not, I am at work.
Thường là không, tôi đi làm.
- Người đối diện
How should I get in then?
Vậy tôi vào bằng cách nào?
- Bạn
There is a key safe by the door.
Cạnh cửa có hộp đựng chìa khoá.
- Người đối diện
What is the code for it?
Mã của nó là gì?
- Bạn
I will send it in a message.
Tôi sẽ gửi trong tin nhắn.
- Người đối diện
Please change it after a while.
Một lúc sau thì đổi giúp tôi nhé.
- Bạn
Good idea. I will do that monthly.
Ý hay đấy. Tôi sẽ làm vậy hằng tháng.
Từ trong đoạn hội thoại này
- homenhà
- thursdaysthứ Năm
- usuallythường thì
- workcông việc; chạy được
- safean toàn
- doorcửa
- codemã; mã lệnh
- sendgửi
- messagetin nhắn
- changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
- aftersau
- whiletrong khi; một lúc
- goodtốt
- ideaý tưởng
- monthlyhằng tháng
Thêm từ tình huống này
- Đặt người dọn dẹpBooking a Cleaner8 lượt thoại
- Nói rõ yêu cầuExplaining What You Need8 lượt thoại
- Đổi lịchRescheduling8 lượt thoại
- Nêu vấn đềRaising a Problem8 lượt thoại
- Dừng dịch vụEnding the Service8 lượt thoại