Dừng dịch vụ
Dừng mà không ngại ngùng.
- Người đối diện
Is everything all right with the service?
Phục vụ có ổn không ạ?
- Bạn
Nothing at all, you have been great.
Không có gì cả, bạn đã rất tuyệt.
- Người đối diện
But something has changed?
Nhưng có gì đó đã thay đổi phải không?
- Bạn
I am moving to another city.
Tôi chuyển sang thành phố khác.
- Người đối diện
When would the last visit be?
Lần cuối cùng là khi nào?
- Bạn
The end of this month, if possible.
Cuối tháng này, nếu được.
- Người đối diện
That is no problem at all.
Chuyện đó không phiền gì cả.
- Bạn
I will recommend you to my landlord.
Tôi sẽ giới thiệu bạn với chủ nhà tôi.
Từ trong đoạn hội thoại này
- everythingmọi thứ
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
- nothingkhông có gì
- greattuyệt; rất tốt
- somethingthứ gì đó
- changedđã thay đổi
- movingdi chuyển
- anothermột cái nữa
- citythành phố
- lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- visitghé thăm
- monththáng
- possiblecó thể
- problemvấn đề
- recommendgiới thiệu
- landlordchủ nhà
Thêm từ tình huống này
- Đặt người dọn dẹpBooking a Cleaner8 lượt thoại
- Nói rõ yêu cầuExplaining What You Need8 lượt thoại
- Đổi lịchRescheduling8 lượt thoại
- Nêu vấn đềRaising a Problem8 lượt thoại
- Chìa khoá và lối vàoKeys and Access8 lượt thoại