Ở rạp chiếu phim

Trục trặc trong phòng chiếu

Hỏng tiếng hoặc hàng ghế ồn ào.

A Problem in the Screen · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is something wrong in there?

    Trong đó có chuyện gì không ổn à?

  2. Bạn

    The sound cut out completely.

    Âm thanh mất hẳn.

  3. Người đối diện

    For how long has it been off?

    Nó mất điện bao lâu rồi?

  4. Bạn

    About two minutes now.

    Khoảng hai phút nữa thôi.

  5. Người đối diện

    I will tell the projection room.

    Tôi sẽ báo phòng chiếu.

  6. Bạn

    Will we get the time back?

    Chúng ta có được bù thời gian không?

  7. Người đối diện

    We will offer free tickets.

    Chúng tôi sẽ tặng vé miễn phí.

  8. Bạn

    That seems fair enough.

    Nghe cũng công bằng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • somethingthứ gì đó
  • wrongsai
  • soundnghe có vẻ; âm thanh
  • completelyhoàn toàn
  • longdài; bao lâu
  • minutesphút
  • tellnói cho biết
  • projectionviệc chiếu phim
  • roomcăn phòng
  • timethời gian
  • backtrở lại; phía sau
  • offercung cấp; ưu đãi
  • freemiễn phí; rảnh
  • ticketsvé; phiếu đơn hàng
  • seemscó vẻ
  • fairhợp lý
  • enoughđủ

Thêm từ tình huống này