Ở rạp chiếu phim

Mua vé xem phim

Suất nào và mấy người.

Buying Cinema Tickets · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which film are you seeing?

    Bạn xem phim nào?

  2. Bạn

    The new one at seven thirty.

    Cái mới lúc bảy rưỡi.

  3. Người đối diện

    How many tickets?

    Mấy vé ạ?

  4. Bạn

    Two adults, near the middle.

    Hai người lớn, gần giữa.

  5. Người đối diện

    Row H is available.

    Hàng H còn chỗ.

  6. Bạn

    Is that far enough back?

    Lùi thế này đủ chưa?

  7. Người đối diện

    It is the most popular row.

    Đó là hàng ghế được ưa chuộng nhất.

  8. Bạn

    Then we will take those.

    Vậy chúng tôi lấy mấy cái đó.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • filmbộ phim
  • seeingthấy; hiểu
  • sevenbảy
  • thirtyba mươi
  • manynhiều (đếm được)
  • ticketsvé; phiếu đơn hàng
  • adultsngười lớn
  • neargần
  • middleở giữa
  • availablecó sẵn
  • enoughđủ
  • backtrở lại; phía sau
  • mostnhất; hầu hết
  • popularphổ biến
  • takelấy; mang; mất (thời gian)

Thêm từ tình huống này