Ở rạp chiếu phim

Chọn phim để xem

Thống nhất với bạn bè.

Deciding What to Watch · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which one do you fancy?

    Bạn thích cái nào?

  2. Bạn

    Anything except a horror film.

    Phim gì cũng được trừ phim kinh dị.

  3. Người đối diện

    There is a comedy at eight.

    Tám giờ có một phim hài.

  4. Bạn

    Is it any good, do you know?

    Chỗ đó có ngon không, bạn biết chứ?

  5. Người đối diện

    The reviews are quite mixed.

    Đánh giá khá trái chiều.

  6. Bạn

    Then let us try it anyway.

    Vậy cứ thử xem sao.

  7. Người đối diện

    I will book it on the app.

    Tôi sẽ đặt trên ứng dụng.

  8. Bạn

    Book the back row if you can.

    Đặt hàng ghế cuối nếu được.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • fancymuốn
  • anythingbất cứ thứ gì
  • exceptngoại trừ
  • horrorphim kinh dị
  • filmbộ phim
  • comedyhài kịch
  • eighttám
  • goodtốt
  • knowbiết
  • reviewsbuổi đánh giá
  • quitekhá
  • mixedtrái chiều
  • anywaydù sao thì
  • bookđặt trước; sách
  • backtrở lại; phía sau

Thêm từ tình huống này