Ở rạp chiếu phim

Vào muộn

Phim đã chiếu rồi.

Coming In Late · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The film started ten minutes ago.

    Phim bắt đầu mười phút trước.

  2. Bạn

    Are we still allowed inside?

    Chúng tôi còn được vào trong không?

  3. Người đối diện

    Yes, but please be quiet.

    Vâng, nhưng xin hãy giữ yên lặng.

  4. Bạn

    Where exactly are our seats?

    Chính xác thì ghế của chúng tôi ở đâu?

  5. Người đối diện

    Row H, in the middle block.

    Hàng H, ở khối giữa.

  6. Bạn

    Could you show us with a torch?

    Bạn rọi đèn pin cho chúng tôi xem được không?

  7. Người đối diện

    Follow me, I will walk you in.

    Đi theo tôi, tôi dẫn bạn vào.

  8. Bạn

    Thank you, that is very helpful.

    Cảm ơn bạn, rất hữu ích.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • filmbộ phim
  • startedđã bắt đầu
  • minutesphút
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • allowedđược phép
  • insidebên trong
  • quietyên tĩnh
  • exactlychính xác
  • seatschỗ ngồi
  • middleở giữa
  • blockdãy phố; chặn lại; tòa nhà (Block C)
  • showhiện; xuất hiện; buổi diễn
  • torchđèn pin
  • followđi theo
  • walkđi bộ
  • helpfulhữu ích

Thêm từ tình huống này