Ở phòng khám thú y

Mô tả triệu chứng

Giải thích chuyện gì không ổn.

Describing the Symptoms · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What brings you in today?

    Hôm nay điều gì đưa bạn đến đây?

  2. Bạn

    My dog has not eaten since Sunday.

    Chó nhà tôi không ăn từ Chủ nhật.

  3. Người đối diện

    Is he drinking water?

    Ông ấy có uống nước không?

  4. Bạn

    A little, but much less than usual.

    Một chút, nhưng ít hơn bình thường nhiều.

  5. Người đối diện

    Any vomiting or loose stools?

    Có nôn hay đi ngoài lỏng không?

  6. Bạn

    He was sick twice yesterday.

    Hôm qua cháu nôn hai lần.

  7. Người đối diện

    Let me examine his stomach.

    Để tôi khám bụng cháu.

  8. Bạn

    He may be tender on that side.

    Bên đó ấn vào có thể đau.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • bringsmang đến
  • todayhôm nay
  • eatenđã ăn
  • sincetừ khi
  • sundayChủ nhật
  • drinkingđồ uống; uống
  • waternước
  • littlemột chút; nhỏ
  • muchnhiều (không đếm được)
  • lessít hơn
  • thanhơn
  • usualthường lệ
  • vomitingnôn
  • looseloãng; rộng
  • stoolsphân
  • sickbuồn nôn; ốm
  • twicehai lần
  • yesterdayhôm qua
  • examinekhám
  • stomachdạ dày; bụng
  • tenderấn vào thì đau
  • sidemột bên

Thêm từ tình huống này