Ở phòng khám thú y

Phẫu thuật

Rủi ro, chi phí, chăm sóc sau mổ.

An Operation · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    He will need a small operation.

    Nó sẽ cần một ca mổ nhỏ.

  2. Bạn

    How risky is it at his age?

    Ở tuổi nó thì rủi ro cỡ nào?

  3. Người đối diện

    Low risk, but there is always some.

    Rủi ro thấp, nhưng lúc nào cũng có.

  4. Bạn

    How long will he stay here?

    Nó ở đây bao lâu?

  5. Người đối diện

    One night, home tomorrow.

    Một đêm, mai về.

  6. Bạn

    What does the operation cost?

    Ca mổ hết bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    Around six hundred pounds.

    Khoảng sáu trăm bảng.

  8. Bạn

    Does my insurance cover that?

    Bảo hiểm của tôi có chi trả cái đó không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • operationca phẫu thuật
  • riskyrủi ro
  • riskrủi ro
  • alwaysluôn luôn
  • longdài; bao lâu
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • nightbuổi tối; đêm
  • homenhà
  • tomorrowngày mai
  • costchi phí
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • hundredmột trăm
  • poundsbảng Anh
  • insurancebảo hiểm
  • coverbao trả; che

Thêm từ tình huống này