Ở phòng khám thú y

Tiêm phòng

Tiêm những mũi nào và bao lâu một lần.

Vaccinations · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is she up to date with vaccines?

    Nó tiêm phòng đầy đủ chưa?

  2. Bạn

    She had the first set as a puppy.

    Đợt đầu nó tiêm hồi còn nhỏ.

  3. Người đối diện

    Then she needs the yearly booster.

    Vậy nó cần mũi nhắc lại hằng năm.

  4. Bạn

    Does she need anything else?

    Nó có cần gì nữa không?

  5. Người đối diện

    A worming treatment as well.

    Thêm một đợt tẩy giun nữa.

  6. Bạn

    How much for both together?

    Cả hai cùng lúc thì bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    Sixty-five pounds in total.

    Tổng cộng sáu mươi lăm bảng.

  8. Bạn

    Please do both today.

    Hôm nay làm cả hai giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • datengày
  • vaccinesvắc-xin
  • firstthứ nhất; trước
  • puppychó con
  • needscần
  • yearlyhằng năm
  • boostermũi nhắc lại
  • needcần
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • wormingtẩy giun
  • treatmentđiều trị
  • muchnhiều (không đếm được)
  • bothcả hai
  • togethercùng nhau
  • sixty-fivesáu mươi lăm
  • poundsbảng Anh
  • totaltổng cộng
  • todayhôm nay

Thêm từ tình huống này