Tiêm phòng
Tiêm những mũi nào và bao lâu một lần.
- Người đối diện
Is she up to date with vaccines?
Nó tiêm phòng đầy đủ chưa?
- Bạn
She had the first set as a puppy.
Đợt đầu nó tiêm hồi còn nhỏ.
- Người đối diện
Then she needs the yearly booster.
Vậy nó cần mũi nhắc lại hằng năm.
- Bạn
Does she need anything else?
Nó có cần gì nữa không?
- Người đối diện
A worming treatment as well.
Thêm một đợt tẩy giun nữa.
- Bạn
How much for both together?
Cả hai cùng lúc thì bao nhiêu?
- Người đối diện
Sixty-five pounds in total.
Tổng cộng sáu mươi lăm bảng.
- Bạn
Please do both today.
Hôm nay làm cả hai giúp tôi nhé.
Từ trong đoạn hội thoại này
- datengày
- vaccinesvắc-xin
- firstthứ nhất; trước
- puppychó con
- needscần
- yearlyhằng năm
- boostermũi nhắc lại
- needcần
- anythingbất cứ thứ gì
- elsekhác
- wormingtẩy giun
- treatmentđiều trị
- muchnhiều (không đếm được)
- bothcả hai
- togethercùng nhau
- sixty-fivesáu mươi lăm
- poundsbảng Anh
- totaltổng cộng
- todayhôm nay
Thêm từ tình huống này
- Mô tả triệu chứngDescribing the Symptoms8 lượt thoại
- Phẫu thuậtAn Operation8 lượt thoại
- Chăm sóc sau mổAftercare8 lượt thoại
- Khám cấp cứuAn Emergency Visit8 lượt thoại
- Thú cưng giàAn Older Pet8 lượt thoại