Ở phòng khám thú y

Khám cấp cứu

Có chuyện xảy ra đột ngột.

An Emergency Visit · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Tell me what happened, quickly.

    Kể nhanh xem chuyện gì đã xảy ra.

  2. Bạn

    My cat ate something from the bin.

    Con mèo nhà tôi ăn phải gì đó trong thùng rác.

  3. Người đối diện

    Do you know what it was?

    Bạn có biết đó là cái gì không?

  4. Bạn

    Cooked bones, I think.

    Tôi nghĩ là xương đã nấu chín.

  5. Người đối diện

    How long ago was that?

    Chuyện đó cách đây bao lâu?

  6. Bạn

    Less than an hour ago.

    Chưa đầy một tiếng trước.

  7. Người đối diện

    We will take her through now.

    Giờ chúng tôi đưa cháu vào.

  8. Bạn

    Please do whatever is needed.

    Cần gì thì cứ làm giúp tôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tellnói cho biết
  • happenedxảy ra
  • quicklynhanh chóng
  • somethingthứ gì đó
  • knowbiết
  • cookedđã nấu chín
  • bonesxương
  • thinknghĩ; thấy
  • longdài; bao lâu
  • lessít hơn
  • thanhơn
  • hourgiờ
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • throughqua; đi thẳng
  • whateverbất cứ thứ gì
  • neededđã cần

Thêm từ tình huống này