Gia nhập đội
Trình độ, giờ tập, cách tham gia.
- Người đối diện
Are you looking to join a team?
Bạn muốn gia nhập một đội à?
- Bạn
I am, but I have not played for years.
Có, nhưng tôi lâu rồi không chơi.
- Người đối diện
That is fine, we are not serious.
Không sao đâu, chúng tôi không nghiêm trọng thế.
- Bạn
When do you usually train?
Bạn thường tập vào lúc nào?
- Người đối diện
Thursday evenings, and games on Sunday.
Tối thứ Năm, và các trận đấu vào Chủ nhật.
- Bạn
Do I need my own equipment?
Tôi có phải mang dụng cụ riêng không?
- Người đối diện
Just shoes, we have the rest.
Chỉ giày thôi, còn lại chúng tôi có rồi.
- Bạn
Then I would love to come along.
Vậy thì tôi rất muốn đi cùng.
Từ trong đoạn hội thoại này
- lookingtìm; nhìn
- jointham gia
- teamđội nhóm
- playedđã chơi
- yearsnăm
- finekhông sao; tiền phạt
- seriousnghiêm trọng
- usuallythường thì
- traintàu hoả
- thursdaythứ Năm
- eveningsbuổi tối
- gamestrận đấu
- sundayChủ nhật
- needcần
- equipmentthiết bị
- shoesgiày
- restphần còn lại; nghỉ
- lovethích
- comeđến
- alongdọc theo
Thêm từ tình huống này
- Đặt sânBooking a Court8 lượt thoại
- Tỉ số và luậtScore and Rules8 lượt thoại
- Bị chấn thươngGetting Injured8 lượt thoại
- Huỷ vì mưaCalled Off8 lượt thoại
- Mua đồBuying Kit8 lượt thoại
- Xem một trận đấuWatching a Match8 lượt thoại
- Rủ đủ người đá một trậnGetting a Game Together8 lượt thoại