Chơi thể thao

Mua đồ

Giày và đồ bảo hộ, kèm tư vấn.

Buying Kit · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What sport are these for?

    Mấy cái này dùng cho môn gì?

  2. Bạn

    Indoor football, twice a week.

    Bóng đá trong nhà, hai lần một tuần.

  3. Người đối diện

    Then you want flat soles.

    Vậy bạn muốn loại đế bằng.

  4. Bạn

    Are these too heavy for that?

    Cái này nặng quá cho việc đó phải không?

  5. Người đối diện

    A little. Try this lighter pair.

    Một chút. Thử đôi nhẹ hơn này xem.

  6. Bạn

    Do you sell shin guards as well?

    Bên bạn có bán ống bảo vệ ống chân không?

  7. Người đối diện

    Next aisle, on the left.

    Dãy bên cạnh, phía trái.

  8. Bạn

    Thanks, I will take both.

    Cảm ơn bạn, tôi lấy cả hai.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • sportthể thao
  • indoortrong nhà
  • footballbóng đá
  • twicehai lần
  • weektuần
  • wantmuốn
  • flatcăn hộ; phẳng
  • solesđế giày
  • heavynặng; đông đúc
  • littlemột chút; nhỏ
  • lighterđèn; đèn giao thông; nhẹ; ít (đá)
  • pairmột đôi
  • sellbán
  • shinống chân
  • guardsđồ bảo hộ; bảo vệ
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • aislelối đi giữa kệ
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • bothcả hai

Thêm từ tình huống này