Sửa chữa trong nhà

Mất điện

Cầu dao nhảy và tiếp theo làm gì.

A Power Cut · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is it the whole flat or one room?

    Cả căn hộ hay chỉ một phòng?

  2. Bạn

    Only the kitchen has no power.

    Chỉ mỗi bếp là mất điện.

  3. Người đối diện

    Check the fuse box for a switch.

    Kiểm tra hộp cầu dao xem có cái nào nhảy không.

  4. Bạn

    One switch is pointing down.

    Một cái công tắc đang chỉ xuống dưới.

  5. Người đối diện

    Push it back up and see.

    Đẩy nó lên lại rồi xem sao.

  6. Bạn

    It went straight back down again.

    Nó lại tụt xuống ngay.

  7. Người đối diện

    Then something is faulty. Unplug things.

    Vậy là có gì đó hỏng. Rút hết phích cắm ra.

  8. Bạn

    I will unplug everything now.

    Tôi rút hết phích cắm ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • wholetoàn bộ
  • flatcăn hộ; phẳng
  • roomcăn phòng
  • onlychỉ
  • kitchennhà bếp
  • powerđiện
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • fusecầu chì
  • switchchuyển đổi; công tắc
  • pointingđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • downdọc theo; xuống
  • pushđẩy
  • backtrở lại; phía sau
  • wentđã đi
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • againlần nữa
  • somethingthứ gì đó
  • faultybị lỗi
  • unplugrút phích cắm
  • thingsđồ vật; chuyện
  • everythingmọi thứ

Thêm từ tình huống này