Hoà nhạc và biểu diễn

Ở quầy bán đồ lưu niệm

Cỡ và thanh toán.

At the Merch Stand · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What size do you need?

    Bạn cần cỡ nào?

  2. Bạn

    A medium, if you still have one.

    Cỡ vừa, nếu vẫn còn.

  3. Người đối diện

    Two left in medium.

    Cỡ vừa còn hai cái.

  4. Bạn

    How much is the shirt?

    Cái áo sơ mi bao nhiêu?

  5. Người đối diện

    Twenty-five, cash only tonight.

    Hai mươi lăm, tối nay chỉ nhận tiền mặt.

  6. Bạn

    Is there a machine nearby?

    Gần đây có máy nào không?

  7. Người đối diện

    By the main entrance.

    Cạnh lối vào chính.

  8. Bạn

    Could you hold one for me?

    Bạn giữ giúp tôi một cái được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • sizecỡ
  • needcần
  • mediumcỡ vừa; trung bình
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • muchnhiều (không đếm được)
  • shirtáo sơ mi
  • twenty-fivehai mươi lăm
  • cashtiền mặt
  • onlychỉ
  • tonighttối nay
  • machinemáy
  • nearbygần đây
  • mainchính; món chính
  • entrancelối vào
  • holdgiữ lại; cầm

Thêm từ tình huống này