Lớp ngoại ngữ

Nghỉ một buổi

Có học bù được không.

Missing a Class · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    We missed you on Tuesday.

    Thứ Ba vắng bạn quá.

  2. Bạn

    I had to travel for work.

    Tôi phải đi công tác.

  3. Người đối diện

    Do you want the handouts?

    Bạn lấy tài liệu phát không?

  4. Bạn

    Yes, and which topic did I miss?

    Vâng, mà tôi bỏ lỡ chủ đề nào vậy?

  5. Người đối diện

    We covered the past tense.

    Chúng ta đã học thì quá khứ.

  6. Bạn

    Can I join another group once?

    Tôi học ghép nhóm khác một buổi được không?

  7. Người đối diện

    Yes, Thursday covers the same thing.

    Vâng, thứ Năm cũng học nội dung đó.

  8. Bạn

    I will come on Thursday then.

    Vậy thì thứ Năm tôi đến.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • missedbị bỏ sót
  • tuesdaythứ Ba
  • traveldu lịch
  • workcông việc; chạy được
  • wantmuốn
  • handoutstài liệu phát
  • topicchủ đề; nội dung
  • missbỏ sót; lỡ
  • coveredđược che
  • pastđi qua; quá
  • tensecăng thẳng
  • jointham gia
  • anothermột cái nữa
  • groupnhóm
  • oncemột lần; từng
  • thursdaythứ Năm
  • coversbao trả; che
  • samegiống nhau
  • thingđồ vật; chuyện
  • comeđến

Thêm từ tình huống này