Nghỉ một buổi
Có học bù được không.
- Người đối diện
We missed you on Tuesday.
Thứ Ba vắng bạn quá.
- Bạn
I had to travel for work.
Tôi phải đi công tác.
- Người đối diện
Do you want the handouts?
Bạn lấy tài liệu phát không?
- Bạn
Yes, and which topic did I miss?
Vâng, mà tôi bỏ lỡ chủ đề nào vậy?
- Người đối diện
We covered the past tense.
Chúng ta đã học thì quá khứ.
- Bạn
Can I join another group once?
Tôi học ghép nhóm khác một buổi được không?
- Người đối diện
Yes, Thursday covers the same thing.
Vâng, thứ Năm cũng học nội dung đó.
- Bạn
I will come on Thursday then.
Vậy thì thứ Năm tôi đến.
Từ trong đoạn hội thoại này
- missedbị bỏ sót
- tuesdaythứ Ba
- traveldu lịch
- workcông việc; chạy được
- wantmuốn
- handoutstài liệu phát
- topicchủ đề; nội dung
- missbỏ sót; lỡ
- coveredđược che
- pastđi qua; quá
- tensecăng thẳng
- jointham gia
- anothermột cái nữa
- groupnhóm
- oncemột lần; từng
- thursdaythứ Năm
- coversbao trả; che
- samegiống nhau
- thingđồ vật; chuyện
- comeđến
Thêm từ tình huống này
- Ghi danhSigning Up8 lượt thoại
- Xếp lớpWhich Level8 lượt thoại
- Hỏi bài tậpAsking About Homework8 lượt thoại
- Luyện với bạn cùng lớpWorking With a Partner8 lượt thoại
- Xin nhận xétAsking for Feedback8 lượt thoại
- Đăng ký thiBooking an Exam8 lượt thoại
- Rút khỏi khoá họcLeaving the Course8 lượt thoại