Lớp ngoại ngữ

Đăng ký thi

Thi gì, khi nào, bao nhiêu tiền.

Booking an Exam · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you planning to take an exam?

    Bạn có định thi không?

  2. Bạn

    I need a certificate for my visa.

    Tôi cần giấy xác nhận để xin thị thực.

  3. Người đối diện

    Then this exam is the right one.

    Vậy kỳ thi này là đúng rồi.

  4. Bạn

    When is the next test date?

    Kỳ thi tiếp theo khi nào?

  5. Người đối diện

    The fifteenth of next month.

    Ngày mười lăm tháng sau.

  6. Bạn

    How much does the exam cost?

    Lệ phí thi bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    One hundred and eighty pounds.

    Một trăm tám mươi bảng.

  8. Bạn

    Please register me for that date.

    Đăng ký cho tôi ngày đó nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • planninglên kế hoạch
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • examkỳ thi
  • needcần
  • certificatechứng chỉ
  • visathị thực
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • testkiểm thử
  • datengày
  • fifteenthngày mười lăm
  • monththáng
  • muchnhiều (không đếm được)
  • costchi phí
  • hundredmột trăm
  • eightytám mươi
  • poundsbảng Anh
  • registerđăng ký

Thêm từ tình huống này