Thăm họ hàng

Về thăm nhà

Ngày tháng và ở đâu.

Visiting Family · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When are you coming to visit?

    Khi nào bạn đến chơi?

  2. Bạn

    I have a week off in October.

    Tháng Mười tôi nghỉ một tuần.

  3. Người đối diện

    Will you stay with us?

    Bạn ở lại với chúng tôi nhé?

  4. Bạn

    If there is room, I would love to.

    Nếu còn chỗ thì tôi rất muốn.

  5. Người đối diện

    Your old room is still empty.

    Phòng cũ của con vẫn còn trống.

  6. Bạn

    Then I will book the flights.

    Vậy tôi sẽ đặt vé máy bay.

  7. Người đối diện

    Let me know the arrival time.

    Báo tôi giờ đến nhé.

  8. Bạn

    I will send the details tonight.

    Tối nay tôi sẽ gửi chi tiết.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • comingđến
  • visitghé thăm
  • weektuần
  • octobertháng Mười
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • roomcăn phòng
  • lovethích
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • emptydọn trống
  • bookđặt trước; sách
  • flightschuyến bay
  • knowbiết
  • arrivalsự đến nơi
  • timethời gian
  • sendgửi
  • detailschi tiết
  • tonighttối nay

Thêm từ tình huống này