Giúp người nhà một việc
Được nhờ, và trả lời thế nào.
- Người đối diện
Could you help your cousin move?
Bạn giúp anh họ chuyển nhà được không?
- Bạn
When is he actually moving?
Cụ thể khi nào anh ấy chuyển đi?
- Người đối diện
Next Saturday, in the morning.
Thứ Bảy tuần sau, buổi sáng.
- Bạn
I have something until eleven.
Tôi bận đến mười một giờ.
- Người đối diện
Could you come afterwards?
Bạn đến sau đó được không?
- Bạn
Yes, I can help all afternoon.
Vâng, tôi giúp được cả buổi chiều.
- Người đối diện
He will be very grateful.
Anh ấy sẽ biết ơn lắm.
- Bạn
Tell him to send the address.
Bảo anh ấy gửi địa chỉ.
Từ trong đoạn hội thoại này
- helpgiúp đỡ
- cousinanh chị em họ
- movedi chuyển; chuyển nhà
- actuallythật ra
- movingdi chuyển
- nexttiếp theo; bên cạnh
- saturdaythứ Bảy
- morningbuổi sáng
- somethingthứ gì đó
- untilcho đến
- elevenmười một
- comeđến
- afterwardssau đó
- afternoonbuổi chiều
- gratefulbiết ơn
- tellnói cho biết
- sendgửi
- addressđịa chỉ
Thêm từ tình huống này
- Gọi điện về nhàCalling Home8 lượt thoại
- Về thăm nhàVisiting Family8 lượt thoại
- Gia đình ngày lễFamily at the Holidays8 lượt thoại
- Những câu hỏi khó đỡAwkward Questions8 lượt thoại
- Chăm sóc cha mẹCaring for a Parent8 lượt thoại