Cửa hàng và trông thú cưng

Mua đồ dùng

Dây dắt, lồng vận chuyển, đồ chơi.

Buying Supplies · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Anything else you need today?

    Bạn còn cần gì nữa hôm nay không?

  2. Bạn

    A carrier for the vet trips.

    Một cái lồng để đi bác sĩ thú y.

  3. Người đối diện

    How much does he weigh?

    Nó nặng bao nhiêu?

  4. Bạn

    Around six kilos, I think.

    Tôi nghĩ khoảng sáu ki-lô.

  5. Người đối diện

    Then this size is right.

    Vậy cỡ này là đúng rồi.

  6. Bạn

    Does it fit under a seat?

    Nó có nhét vừa dưới ghế không?

  7. Người đối diện

    On most trains, yes.

    Trên hầu hết các tàu thì có.

  8. Bạn

    Perfect, I will take it.

    Tuyệt, tôi lấy cái này.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • needcần
  • todayhôm nay
  • carrierkhay đựng ly
  • tripschuyến đi
  • muchnhiều (không đếm được)
  • weighnặng
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • kiloski-lô
  • thinknghĩ; thấy
  • sizecỡ
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • underdưới tên; bên dưới
  • seatchỗ ngồi
  • mostnhất; hầu hết
  • trainstàu hoả
  • perfecthoàn hảo
  • takelấy; mang; mất (thời gian)

Thêm từ tình huống này