Cửa hàng và trông thú cưng

Mua thức ăn cho thú cưng

Chọn loại và đổi loại thức ăn.

Buying Pet Food · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What are you feeding at the moment?

    Hiện bạn cho nó ăn gì?

  2. Bạn

    A dry food, but she is bored.

    Thức ăn khô, nhưng nó chán rồi.

  3. Người đối diện

    How old is she now?

    Giờ cháu mấy tuổi rồi?

  4. Bạn

    Three years, and quite active.

    Ba năm, và khá năng động.

  5. Người đối diện

    This one suits active dogs.

    Cái này hợp với chó năng động.

  6. Bạn

    Should I mix it with the old food?

    Tôi trộn với thức ăn cũ nhé?

  7. Người đối diện

    Yes, over about a week.

    Vâng, trong khoảng một tuần.

  8. Bạn

    Then give me the medium bag.

    Vậy cho tôi gói cỡ vừa.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • feedingcho ăn
  • momentkhoảnh khắc
  • foodđồ ăn
  • boredchán
  • threeba
  • yearsnăm
  • quitekhá
  • activenăng động
  • suitshợp
  • dogscon chó
  • overđằng kia; qua
  • weektuần
  • giveđưa
  • mediumcỡ vừa; trung bình

Thêm từ tình huống này