Ở bảo tàng

Tìm một tác phẩm

Hỏi một thứ nằm ở đâu.

Finding a Particular Work · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for something specific?

    Bạn tìm thứ gì cụ thể không?

  2. Bạn

    The old maps I read about.

    Mấy tấm bản đồ cổ tôi từng đọc.

  3. Người đối diện

    They are on the second floor.

    Chúng ở tầng hai.

  4. Bạn

    Are they still on display?

    Chúng còn đang trưng bày không?

  5. Người đối diện

    Until the end of the month.

    Đến cuối tháng.

  6. Bạn

    Which stairs should I take?

    Tôi nên đi cầu thang nào?

  7. Người đối diện

    The ones behind the shop.

    Mấy cái phía sau cửa hàng.

  8. Bạn

    Thank you, I will go now.

    Cảm ơn bạn, tôi đi ngay đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • somethingthứ gì đó
  • specificcụ thể
  • mapsbản đồ
  • readđọc
  • secondthứ hai; giây; một chút (a second)
  • floortầng
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • displaytrưng bày
  • untilcho đến
  • monththáng
  • stairscầu thang
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • onestrên
  • behindphía sau
  • shopcửa hàng

Thêm từ tình huống này