Mua đồ điện tử

So sánh hai mẫu

Chênh lệch đó cho bạn thêm được gì.

Comparing Two Models · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    These two are the most popular.

    Hai cái này được ưa chuộng nhất.

  2. Bạn

    What is the real difference between them?

    Khác biệt thật sự giữa chúng là gì?

  3. Người đối diện

    The screen and the camera, mainly.

    Chủ yếu là màn hình và máy ảnh.

  4. Bạn

    Is the difference worth two hundred?

    Chênh lệch đó có đáng hai trăm không?

  5. Người đối diện

    Only if you take a lot of photos.

    Chỉ khi bạn chụp nhiều ảnh.

  6. Bạn

    I mostly read and send messages.

    Tôi chủ yếu đọc và nhắn tin.

  7. Người đối diện

    Then the cheaper one is plenty.

    Vậy thì cái rẻ hơn là thừa đủ.

  8. Bạn

    Thank you for being honest.

    Cảm ơn bạn đã thành thật.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • mostnhất; hầu hết
  • popularphổ biến
  • realthật sự
  • differencekhác biệt
  • betweengiữa
  • screenmàn hình
  • cameramáy ảnh
  • mainlychính; món chính
  • worthđáng
  • hundredmột trăm
  • onlychỉ
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • photosảnh
  • mostlychủ yếu
  • readđọc
  • sendgửi
  • messagestin nhắn
  • cheaperrẻ hơn
  • plentynhiều; dư dả
  • honesttrung thực

Thêm từ tình huống này